Thiết lập thông tin authentication
Thiết lập thông tin authentication
Thiết lập thông tin authentication
- Chuyển đến tab Headers & Authentication (1).
- Chọn No auth / Basic Auth, Bearer Token, AWS Cognito or Auth API ở (2). (Mặc định: No Auth)
-
Trường hợp thiết lập Basic Auth:
-
Nhập Basic ID : tối đa 100 kí tự (*)
Ex: test,...
-
Nhập Basic Password tối đa 100 kí tự (*)
Ex: password,...
-
Nhập Basic ID : tối đa 100 kí tự (*)
-
Trường hợp thiết lập Bearer Token:
-
Nhập Token (*)
Ex: Khi cài đặt Token:xxxx, Header như sau sẽ được thêm vào Request.
Authorization: Bearer xxx
-
Nhập Token (*)
-
Trường hợp thiết lập AWS Cognito:
- Nhập Username: Tên người dùng được sử dụng khi đăng nhập (*)
- Nhập Account Password : Mật khẩu để sử dụng khi đăng nhập (*)
- Nhập User Pool ID: User Pool ID của AWS Cognito (*)
- Nhập Client ID: Client ID của AWS Cognito (*)
-
Trường hợp thiết lập Auth API, form nhập sẽ hiển thị trên màn hình:
-
Chọn phương thức POST hoặc GET (*)
- GET: Không thể nhập Request Body (Bôi xám)
- POST: Có thể nhập Request Body
-
Nhập Auth API ở (1) (*)
- Điều kiện đầu vào: có định dạng URL, tối đa 2000 kí tự
- Ví dụ: https://rakapit-cars-api.dockyard.biz/cars/json
-
Nhập Request Headers ở (2)
- Điều kiện đầu vào: có định dạng json 1 tầng, tối đa 5000 kí tự
- Ví dụ: { "Content-Type": "application/json" }
-
Nhập Request Body ở (3) (chỉ trường hợp chọn "POST")
- Chọn phương thức POST
- Điều kiện đầu vào: định dạng json, tối đa 5000 kí tự
- Ví dụ: { "id": 133, "user": "Test" }
-
Nhập token path ở (4) (*)
- Điều kiện đầu vào: định dạng json path, tối đa 500 kí tự
- Ví dụ: $.id, $.accessToken
Authentication API (GET)
Authentication API (POST) -
Chọn phương thức POST hoặc GET (*)
Authentication
Authentication
AWS Cognito Authentication